'Landjäger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Landjägerder
[ˈlantˌjɛːɡɐ]Danh từSố nhiều: Landjäger
Định nghĩa
1
xúc xích khô- Loại xúc xích cứng được nêm gia vị đậm, làm từ thịt bò.
gut gewürzte Hartwurst aus Rindfleisch
Lecker, diese Landjäger!
Ngon thật, mấy cây xúc xích khô này!
2
hiến binh- Đơn vị cảnh sát hoạt động ở vùng nông thôn thời trước.
Polizeieinheit, die auf dem Lande tätig war
„§ 14. Jeder Unterthan ist schuldig, die im Dienste begriffenen Landjäger auf ihr Erfordern in Ausübung ihrer Dienstpflichten kräftig zu unterstützen.“ (1827)
“§ 14. Mọi thần dân đều có nghĩa vụ tích cực hỗ trợ các hiến binh đang thi hành công vụ khi họ yêu cầu, để thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của mình.” (1827)