

phong cảnh- một phần bề mặt Trái đất được phân biệt với môi trường xung quanh bởi các đặc điểm vật lý và văn hóa độc đáo của nó
ein Teil der Erdoberfläche, der sich durch seine einzigartigen physischen und kulturellen Merkmale von der Umgebung abhebt
cảnh quan- một phần đặc trưng được cấu trúc của một tổng thể -landschaft
ein charakteristisch gegliederter Teil eines Ganzen -landschaft