tranh phong cảnh- Bức tranh miêu tả một phong cảnh thiên nhiên hoặc khung cảnh ngoài trời.
Gemälde, das eine Landschaft darstellt
„Sie blieben eine Stunde hier, betrachteten eine Sammlung von Landschaftsgemälden, die während der Kulturrevolution als ›verloren‹ gegolten hatten und erst kürzlich ›wiedergefunden‹ und ausgestellt worden waren.“
“Họ ở lại đây một giờ, ngắm nhìn một bộ sưu tập tranh phong cảnh, những bức từng bị coi là ‘thất lạc’ trong thời Cách mạng Văn hóa và chỉ mới gần đây mới được ‘tìm lại’ và đem ra trưng bày.”