'Langschrift' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Langschriftdie
[ˈlaŋˌʃʁɪft]Danh từSố nhiều: Langschriften
Định nghĩa
1
viết thường- Cách viết chữ thông thường, đầy đủ từng từ từng câu, dùng để phân biệt với lối ghi tốc ký.
normale Schreibschrift, im Gegensatz zur Kurzschrift
„Übertragen Sie die stenografischen Beispiele Ihres Lehrbuches in Langschrift. Anschließend nehmen Sie sich diese Langschrift und übertragen die Beispiele wieder zurück in Kurzschrift.“
Hãy chuyển các ví dụ tốc ký trong sách giáo khoa của bạn sang lối viết thường. Sau đó dùng bản viết thường này và chuyển các ví dụ ấy trở lại thành tốc ký.
„Es sollen Langschriften von Stenogrammen hergestellt werden.“