'Laserkanone' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Laserkanonedie
[ˈlɛɪ̯zɐkaˌnoːnə]Danh từSố nhiều: Laserkanonen
Định nghĩa
1
pháo laser- Vũ khí sử dụng chùm tia laser có công suất rất mạnh để tấn công và tiêu diệt mục tiêu.
Waffe, die einen besonders starken Laserstrahl zur Bekämpfung der Ziele verwendet
„Man konnte eine Laserkanone auf böse Alienroboter abfeuern, die durch ein Portal in einer Wand sprangen.“
“Người ta có thể bắn một khẩu pháo laser vào những rô-bốt người ngoài hành tinh xấu xa đang nhảy qua một cánh cổng trên tường.”
Dank der höheren Leistung und Reichweite könnte sie [eine 150KW Laserkanone] dann wohl auch Raketen vom Himmel holen könnte, bevor sie das Schiff treffen.
Nhờ công suất và tầm bắn cao hơn, nó [một khẩu pháo laser 150KW] có lẽ cũng có thể bắn hạ tên lửa trên trời trước khi chúng đánh trúng con tàu.