tin đồn nhảm- Lời đồn truyền miệng rất đáng ngờ, mang tính vu cáo hoặc quy chụp nhưng không có căn cứ chắc chắn.
mehr als zweifelhafte, mündlich verbreitete Unterstellung
„Latrinengerüchte schwirren von Mund zu Mund, dort sollen Soldaten gemeutert, dort sich mit den Franzosen verbrüdert haben.“
“Những tin đồn nhảm lan truyền từ miệng người này sang miệng người khác; ở nơi này người ta bảo binh lính đã nổi loạn, ở nơi khác lại nói họ đã kết thân với quân Pháp.”