'Laubbläser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Laubbläser
der
[ˈlaʊ̯pˌblɛːzɐ]Danh từSố nhiều: Laubbläser
Định nghĩa
1
máy thổi lá- Máy tạo ra luồng không khí để thổi gom lá rụng trên mặt đất lại với nhau.
Maschine, die einen Luftstrom erzeugt, mit dem Laub am Boden zusammengeblasen wird
Im Herbst sind in der ganzen Stadt die Laubbläser zu hören.
Vào mùa thu, khắp cả thành phố đều nghe thấy tiếng máy thổi lá.
„Wenn, nur zum Beispiel, eine Regierung diese brüllenden Laubbläser verbieten würde, oder die mit ihnen verwandten Motorheckenscheren, das könnte man schon unterstützen.“
“Ví dụ thôi, nếu một chính phủ cấm những chiếc máy thổi lá gầm rú này, hoặc những chiếc máy tỉa hàng rào chạy động cơ có liên quan với chúng, thì điều đó hoàn toàn có thể được ủng hộ.”