

chòi vườn- Nhà nhỏ trong vườn, có thể mở hoặc kín, dùng để người ở tạm thời hoặc cất giữ dụng cụ.
kleines offenes oder geschlossenes Gartenhaus zum vorübergehenden Aufenthalt von Personen oder zum Unterstellen von Geräten
giàn cây- Lối đi tự nhiên có thể đi qua được hoặc lối đi bằng gỗ, phía trên được cây leo phủ kín.
begehbarer natürlicher Durchgang oder Durchgang aus Holz, der von rankenden Pflanzen überdeckt ist
hiên nhà- Phần xây nhô ra phía trước của tòa nhà, mở và có mái che.
offener, überdachter Vorbau von Gebäuden
ban công- Ban công của một ngôi nhà nông thôn.
Balkon eines Bauernhauses
vườn thuê- Mảnh vườn nhỏ kiểu phân lô để trồng trọt, nghỉ ngơi hoặc giải trí.
Schrebergarten
cá mương- Loài cá thuộc chi Alburnus.
Fisch aus der Gattung Alburnus