'Laufakademie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Laufakademiedie
[ˈlaʊ̯fakadeˌmiː]Danh từSố nhiều: Laufakademien
Định nghĩa
1
học viện chạy- Tổ chức cung cấp các chương trình đào tạo và bồi dưỡng nâng cao trong lĩnh vực thể thao chạy bộ.
Organisation, die Aus- und Weiterbildung im Bereich des Laufsports anbietet
„Im zweiten geht´s darum, wann die Laufakademie startet.“
"Ở phần thứ hai, vấn đề là khi nào học viện chạy bộ sẽ bắt đầu hoạt động."
„Zusätzlich bietet der Verein regelmäßig Nordic-Walking-Einsteiger-Intensivkurse an, die von Ausbildern durchgeführt werden, die ihre Lizenz beim Fußball- und Leichtathletikverband Westfalen e. V. (Laufakademie Kaiserau) erworben haben.“
"Ngoài ra, câu lạc bộ còn thường xuyên tổ chức các khóa huấn luyện chuyên sâu dành cho người mới bắt đầu môn đi bộ Bắc Âu, do các huấn luyện viên đã nhận được chứng chỉ của họ tại Liên đoàn Bóng đá và Điền kinh Westfalen e. V. (Học viện Chạy bộ Kaiserau) đảm nhiệm."