

đèn chạy- Dãy nguồn sáng được sắp xếp nối tiếp theo một hướng và được bật tắt lần lượt theo mạch hoặc chương trình, tạo cho mắt người cảm giác như ánh sáng đang chuyển động hoặc chạy đi.
Reihe von in einer Richtung nacheinander angeordneten Lichtquellen, die so geschaltet oder programmiert sind, dass sie der Reihe nach ein- und ausgeschaltet werden, wodurch für das menschliche Auge der Eindruck entsteht, als würde das Licht „laufen“ oder „wandern“
đèn chạy bộ- Loại đèn di động được phát triển đặc biệt cho người chạy bộ; nguồn sáng được thiết kế để mang theo khi chạy.
speziell für Läufer entwickeltes tragbares Licht; Lichtquelle, die zum Tragen beim Laufen gedacht ist