'Laufneuling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Laufneulingder
[ˈlaʊ̯fˌnɔɪ̯lɪŋ]Danh từSố nhiều: Laufneulinge
Định nghĩa
1
người mới chạy- Người mới bắt đầu chạy bộ và có rất ít hoặc không có kinh nghiệm về hoạt động này.
Person, die neu beim Laufen ist und wenig bis keine Erfahrung damit hat
„Auch komplette Laufneulinge werden durch die neu angebotenen Programme von Münster-Marathon e.V. von 0 auf 6,2 oder 10 km gebracht – ganz nach Wunsch.“
“Ngay cả những người hoàn toàn mới chạy bộ cũng sẽ được các chương trình mới của Münster-Marathon e.V. đưa từ mức 0 lên 6,2 hoặc 10 km – hoàn toàn theo mong muốn.”
„So traten geübte Läufer und Laufneulinge gemeinsam an und alle konnten trotz der Hitze eine tolle Zeit abliefern.“
“Vì vậy, những người chạy có kinh nghiệm và những người mới chạy bộ đã cùng tham gia, và tất cả đều có thể đạt thành tích rất tốt رغم thời tiết nóng bức.”