'Laufschuh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Laufschuhder
[ˈlaʊ̯fˌʃuː]Danh từSố nhiều: Laufschuhe
Định nghĩa
1
giày đi bộ- Loại giày thoải mái và phù hợp để đi lại trong thời gian dài.
Schuh, der bequem und für längeres Gehen geeignet ist
„Frauen allerdings unterscheiden schlau Sitz-, Steh-, Geh- und Laufschuhe, was dann für den Sitz- und Stehschuh die meist unbefleckte Sohle erklärt.“
Tuy nhiên, phụ nữ khéo léo phân biệt giày ngồi, giày đứng, giày đi bộ và giày chạy, điều này giải thích vì sao đế của giày ngồi và giày đứng phần lớn vẫn hầu như không bị bẩn.
2
giày chạy bộ- Loại giày được thiết kế dành riêng cho việc chạy thể thao.