'Laufshirt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Laufshirtdas
[ˈlaʊ̯fˌʃœːɐ̯t]Danh từSố nhiều: Laufshirts
Định nghĩa
1
áo chạy bộ- Áo thể thao có tay ngắn hoặc tay dài, được thiết kế chuyên biệt để chạy bộ.
Oberteil (Sportshirt) mit kurzen oder langen Ärmeln, das speziell für das Laufen konzipiert ist
„Während einige Läufer heute mit Mütze (!) und Handschuhen (!!!) unterwegs gewesen sind, habe ich mich für kurze Hose und kurzes Laufshirt entschieden.“
Trong khi hôm nay một số người chạy bộ ra ngoài với mũ (!) và găng tay (!!!), thì tôi đã chọn quần ngắn và áo chạy bộ tay ngắn.
„Nach dem erfolgreichen Start mit dem Laufschuh, folgt nun eine ganz Kollektion aus Laufshirts in Lang und Kurz, Tank-Tops, Laufhosen und Socken.“
Sau khởi đầu thành công với giày chạy bộ, nay tiếp nối là cả một bộ sưu tập gồm áo chạy bộ tay dài và tay ngắn, áo ba lỗ, quần chạy bộ và tất.