

khởi chạy- Sự bắt đầu chạy; thời điểm một người bắt đầu chạy bộ (cũng có thể hiểu là bước khởi đầu làm quen với việc chạy bộ).
Beginn des Laufens; Moment, in dem eine Person mit dem Laufen beginnt (auch: Einstieg ins Laufen)
xuất phát- Sự bắt đầu của một cuộc đua; việc tham gia vào một cuộc đua.
Beginn eines Rennens, Teilnahme an einem Rennen