'Lauftrainer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lauftrainerder
[ˈlaʊ̯fˌtʁɛːnɐ]Danh từSố nhiều: Lauftrainer
Định nghĩa
1
HLV chạy- Người cùng luyện tập với người khác để rèn luyện và cải thiện kỹ năng chạy bộ.
Person, die mit einer anderen das Laufen übt und verbessert
„Ein effizienter Laufstil beugt Wehwehchen wie Läuferknie oder Achillessehnenreizung vor. Außerdem macht eine gute Technik schneller. Deshalb bekommen Achim und ich Nachhilfeunterricht von zwei Lauftrainern, Patrick und Larissa.“
“Dáng chạy hiệu quả giúp phòng tránh những cơn đau nhức như đầu gối của người chạy bộ hoặc kích ứng gân Achilles. Ngoài ra, kỹ thuật tốt còn giúp chạy nhanh hơn. Vì vậy, Achim và tôi được hai huấn luyện viên chạy bộ là Patrick và Larissa kèm thêm.”