

kẻ nghe lén- Người đàn ông bí mật nghe trộm câu chuyện hoặc lời nói của người khác.
(männliche^☆) Person, die heimlich andere Personen belauscht
tai- Tai ngoài của các loài thú móng guốc hoang dã và các loài thú săn có lông.
äußeres Ohr bei wilden Huftieren und beim Haarwild