bạn đời giai đoạn- Người bạn đời nữ gắn bó với ai đó trong một giai đoạn nhất định của cuộc đời, không nhất thiết là bạn đời suốt đời.
Lebensgefährtin für die Dauer einer bestimmten Lebensphase
„ÖSV-Läufer Benjamin Raich führt erstmals seit fast zwei Jahren wieder im Gesamt-Weltcup, seine Lebensabschnittspartnerin Marlies Schild hat Sonntag in Marburg mit dem ersten Slalom-Hattrick einer ÖSV-Dame in einer Saison Skigeschichte geschrieben.“
“Vận động viên trượt tuyết của ÖSV Benjamin Raich lần đầu tiên sau gần hai năm lại dẫn đầu bảng xếp hạng Cúp Thế giới toàn mùa, còn bạn đời trong giai đoạn này của anh là Marlies Schild hôm Chủ nhật tại Marburg đã đi vào lịch sử trượt tuyết với cú hat-trick slalom đầu tiên trong một mùa giải của một nữ vận động viên ÖSV.”