'Lebensphase' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lebensphasedie
[ˈleːbn̩sˌfaːzə]Danh từSố nhiều: Lebensphasen
Định nghĩa
1
giai đoạn đời- khoảng thời gian nhất định trong cuộc đời của một con người, thường gắn với những đặc điểm, trải nghiệm hoặc sự phát triển riêng
zeitlicher Abschnitt im Leben
„In den verschiedenen Lebensphasen hatte ich Gewohnheiten, ohne die ich nicht sein konnte, bis ich merkte, daß eine Abhängigkeit bestand.“
“Trong những giai đoạn khác nhau của cuộc đời, tôi đã có những thói quen mà tôi tưởng như không thể sống thiếu chúng, cho đến khi tôi nhận ra rằng đó là một sự lệ thuộc.”