'Lebenswasser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lebenswasserdas
[ˈleːbn̩sˌvasɐ]Danh từSố nhiều: Lebenswässer
Định nghĩa
1
nước trường sinh- Nước có khả năng mang lại sự chữa lành, tuổi trẻ vĩnh cửu hoặc sự bất tử.
Heilung, ewige Jugend oder Unsterblichkeit bringendes Wasser
„Dann sagte sie ihm auch, wo der Brunnen wäre mit dem Lebenswasser, er müßte sich aber eilen und daraus schöpfen, eh’ es zwölf schlüge.“
“Rồi nàng cũng nói cho chàng biết cái giếng có nước trường sinh ở đâu, nhưng chàng phải vội vàng và múc lấy nước ấy trước khi đồng hồ điểm mười hai giờ.”