'Lebensweise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lebensweisedie
[ˈleːbn̩sˌvaɪ̯zə]Danh từSố nhiều: Lebensweisen
Định nghĩa
1
lối sống- Cách thức một người sống, bao gồm thói quen, quan điểm và cách tổ chức cuộc sống hằng ngày.
die Art und Weise, wie man lebt
Max hat eine gesunde Lebensweise. Er joggt jeden Morgen.
Max có một lối sống lành mạnh. Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
„In ihrem Salon sammelte sie Menschen um sich, die unkonventionell dachten und die Lebensweise der Gastgeberin achteten, wenn nicht gar bewunderten.“
“Trong phòng khách của mình, bà tập hợp quanh mình những người suy nghĩ không theo lối thông thường và tôn trọng, nếu không muốn nói là ngưỡng mộ, lối sống của bà chủ nhà.”