Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Lebertumor' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lebertumor
der
[ˈleːbɐˌtumoːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Lebertumoren
Định nghĩa
1
u gan
- Bệnh khối u xảy ra ở gan, có thể là lành tính hoặc ác tính.
Tumorerkrankung der Leber
„Nach dem, was ich noch von ärztlicher Diagnose weiß, könnte Dennys Blässe auf einen
Lebertumor
hinweisen.“
“Theo những gì tôi còn nhớ từ chẩn đoán của bác sĩ, vẻ xanh xao của Denny có thể cho thấy một khối u gan.”
Danh từ