

điểm liếm muối- Nơi có khối hoặc tảng muối để thú hoang trong rừng hoặc gia súc trên đồng cỏ có thể đến liếm muối.
Ort mit einem Salzblock/Salzstein, an dem im Wald Wildtiere oder auch auf der Weide Nutztiere Salz lecken können
thức liếm- Thức ăn hoặc chất bổ sung dinh dưỡng mà con vật được cho hấp thụ bằng cách liếm hoặc ăn.
Nahrung/Nahrungsergänzung, die vom Tier über das Lecken/Fressen aufgenommen werden soll