Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Leckermaul' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Leckermaul
das
[ˈlɛkɐˌmaʊ̯l]
Danh từ
Số nhiều: Leckermäuler
Định nghĩa
1
hảo ngọt
- Người thích ăn, đặc biệt là thích đồ ngọt.
Person, die gerne isst, insbesondere Süßes
»Meine
Leckermäuler
zu Hause lieben meine Kirschtorte.«
Những người hảo ngọt ở nhà tôi rất thích bánh tart anh đào của tôi.
Từ đồng nghĩa
Schleckermaul
Từ trái nghĩa
Vielfraß
„Deutschen Backwaren wie Stollen kann sie [Oxana] als
Leckermaul
kaum widerstehen.“
Vì là người hảo ngọt, cô ấy [Oxana] hầu như không thể cưỡng lại các loại bánh nướng của Đức như Stollen.
Danh từ