Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Lederportemonnaie' nghĩa là gì?
Lederportemonnaie
das
[ˈleːdɐpɔʁtmɔˌneː]
Danh từ
Số nhiều: Lederportemonnaies
Định nghĩa
1
ví da
- Ví được làm bằng da, dùng để đựng tiền, giấy tờ hoặc thẻ.
Portemonnaie aus Leder
„Die Frau zieht ein schwarzes
Lederportemonnaie
mit einem Nickelschnapper aus ihrer Handtasche.“
Người phụ nữ lấy một chiếc ví da màu đen có khóa bấm bằng niken ra khỏi túi xách của mình.
Từ đồng nghĩa
Lederbrieftasche
Danh từ