Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ledersofa' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ledersofa
das
[ˈleːdɐˌzoːfa]
Danh từ
Số nhiều: Ledersofas
Định nghĩa
1
sofa da
- Ghế sofa được bọc bằng da.
Sofa, das mit Leder bezogen ist
„Serdal Ö. sitzt im Wohnzimmer auf dem schwarzen
Ledersofa
und spricht über das Leben danach.“
Serdal Ö. ngồi trên chiếc sofa da màu đen trong phòng khách và nói về cuộc sống sau đó.
„Er stellt die Schale mit den Süßigkeiten auf den Wohnzimmertisch aus weißem Marmor und lässt sich auf das
Ledersofa
fallen.“
Anh ấy đặt bát đựng đồ ngọt lên chiếc bàn phòng khách bằng đá cẩm thạch trắng rồi ngả người xuống chiếc sofa da.
Danh từ