

giấy chứng nhận- Sự chứng minh quyền hạn hoặc tư cách để làm hay được hưởng một việc gì đó, thường dưới dạng giấy tờ tùy thân hoặc thẻ xác nhận.
Nachweis der Berechtigung für etwas, häufig in Form eines Ausweises
tính chính đáng- Sự thừa nhận rằng một hành động, biện pháp hoặc quyền hạn là hợp pháp, hợp lý và có cơ sở chính đáng.
Anerkennung der Berechtigung
sự hợp thức hóa- Sự thừa nhận một đứa trẻ sinh ngoài giá thú là con của mình về mặt pháp lý.
Anerkennung eines nichtehelichen Kindes als eigenes