'Lehnsyntax' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lehnsyntaxdie
[ˈleːnˌzʏntaks]Danh từSố nhiều: Lehnsyntaxen
Định nghĩa
1
cú pháp vay mượn- hiện tượng cú pháp được tiếp nhận hoặc mô phỏng từ một ngôn ngữ khác vào ngôn ngữ đang xét
aus einer anderen Sprache übernommene syntaktische Erscheinung
„Darüber hinaus haben Lehnübersetzungen und Lehnsyntax nach hebräischen Vorbildern die grammatische Struktur der Sprache in grundlegender Weise geprägt.“
“Ngoài ra, các bản dịch vay mượn và cú pháp vay mượn theo những mẫu thức tiếng Do Thái đã định hình cấu trúc ngữ pháp của ngôn ngữ một cách căn bản.”
„Zur Lehnprägung rechnen Lehnsyntax, Lehnbedeutung, Lehnbildung und Lehnwendung.“
“Thuộc về sự tạo thành vay mượn có cú pháp vay mượn, nghĩa vay mượn, cấu tạo từ vay mượn và cách diễn đạt vay mượn.”