'Lehrinhalt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lehrinhaltder
[ˈleːɐ̯ʔɪnˌhalt]Danh từSố nhiều: Lehrinhalte
Định nghĩa
1
nội dung giảng dạy- Nội dung được giảng dạy, được truyền đạt trong quá trình học tập trên lớp hoặc trong giáo dục.
Inhalt, der gelehrt, im Unterricht vermittelt wird
„Die Behörden wollten mit der Vereinheitlichung der Lehrinhalte ihre Kontrolle intensivieren, denn mittlerweile formierte sich eine kleine christliche Bildungselite, die anfing, Forderungen nach Gleichberechtigung zu stellen.“
"Nhà chức trách muốn tăng cường sự kiểm soát của mình thông qua việc thống nhất nội dung giảng dạy, bởi vì khi đó đã hình thành một tầng lớp tinh hoa giáo dục Kitô giáo nhỏ, bắt đầu đưa ra những yêu cầu về quyền bình đẳng."