'Lehrstuhl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lehrstuhlder
[ˈleːɐ̯ˌʃtuːl]Danh từSố nhiều: Lehrstühle
Định nghĩa
1
ghế giáo sư- vị trí hoặc biên chế chính thức của một giáo sư chính thức đứng đầu một bộ môn hoặc ngành học tại trường đại học
Planstelle eines ordentlichen Professors/Ordinarius
„So habe das universitäre Fach Germanistik im Jahre 1949 nur noch in Budapest existiert, während die entsprechenden Lehrstühle in Szeged, Debrecen und Pécs aufgelöst worden seien.“
“Như vậy, vào năm 1949, ngành đại học ngữ văn Đức chỉ còn tồn tại ở Budapest, trong khi các ghế giáo sư tương ứng ở Szeged, Debrecen và Pécs đã bị giải thể.”