„Diese Erbitterung wurde noch größer, als es sich beim Appell erwies, dass ein russischer Soldat, der Leibweh geheuchelt hatte, in dem Wirrwarr des Ausmarsches aus Moskau sich davongemacht hatte.“
“Sự cay cú này còn trở nên lớn hơn khi đến lúc điểm danh, người ta phát hiện rằng một người lính Nga, kẻ đã giả vờ đau bụng, đã lợi dụng cảnh hỗn loạn trong cuộc rút quân khỏi Moskva để bỏ trốn.”