„Nicht nur seine Gegner, sondern auch viele aus dem Kreis seiner intellektuellen Verteidiger warteten nur darauf, daß das in ihren Augen literarische Leichtgewicht mit seinem nächsten Roman scheitern würde.“
“Không chỉ các đối thủ của ông, mà cả nhiều người trong giới những người bảo vệ ông về mặt trí thức cũng chỉ chờ đợi việc kẻ hạng xoàng về văn chương này sẽ thất bại với cuốn tiểu thuyết tiếp theo của mình.”
„Zweiter Vizepräsident wurde Simon Muzenda, ein politisches Leichtgewicht, der schon während des Unabhängigkeitskrieges als stellvertretender Vorsitzender der ZANU seinem Chef immer wieder bewiesen hatte, dass er sich mit der Rolle des Zweiten zufriedengab und keineswegs nach der Macht greifen würde.“
“Phó tổng thống thứ hai là Simon Muzenda, một nhân vật chính trị hạng xoàng, người ngay từ thời chiến tranh giành độc lập, trên cương vị phó chủ tịch ZANU, đã nhiều lần chứng minh với cấp trên của mình rằng ông chấp nhận vai trò đứng thứ hai và tuyệt nhiên sẽ không vươn tới quyền lực.”