bạn đồng khổ- Người phụ nữ cùng chịu đựng hoặc đã từng chịu đựng cùng một nỗi khổ, hoặc ít nhất là một hoàn cảnh đau khổ tương tự.
weibliche Person, die das Gleiche oder wenigstens Ähnliches erleidet/erlitten hat
Wir machen heute Mädelsabend, ich und meine Leidensgefährtin, wir sind beide grüne Witwen, weil unsere Männer auf Montage sind.
Hôm nay chúng tôi có buổi tối chỉ dành cho con gái, tôi và cô bạn đồng khổ của tôi; cả hai chúng tôi đều là những người vợ cô quạnh vì chồng đều đang đi làm xa.