Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Leimtopf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Leimtopf
der
[ˈlaɪ̯mˌtɔp͡f]
Danh từ
Số nhiều: Leimtöpfe
Định nghĩa
1
lọ keo
- Đồ đựng dùng để chứa keo hoặc có chứa keo.
Behältnis für/mit Leim
„Wir sitzen in der Werkstadt Wilkes zwischen Hobelspänen, Särgen, Blumentöpfen mit Geranien und
Leimtöpfen
.“
“Chúng tôi ngồi trong xưởng của Wilkes giữa những mảnh bào, quan tài, chậu hoa trồng phong lữ và những lọ keo.”
Danh từ