

nữ tài xế- Người phụ nữ điều khiển một phương tiện giao thông.
Fahrzeuglenkerin; weibliche Person, die ein Fahrzeug steuert
người lãnh đạo- Người phụ nữ điều phối, chỉ đạo hoặc dẫn dắt các hoạt động, quá trình.
weibliche Person, die Abläufe steuert, leitet