Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Lenkrad' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lenkrad
das
[ˈlɛŋkˌʁaːt]
Danh từ
Số nhiều: Lenkräder
Định nghĩa
1
vô lăng
- thiết bị dùng để điều khiển phương tiện giao thông
Vorrichtung zum Steuern von Fahrzeugen
Er drehte das
Lenkrad
bis zum Anschlag um auszuweichen.
Anh ấy xoay vô lăng hết cỡ để tránh.
„Ich blieb hinter dem
sitzen, starrte hinaus und stellte mich dem, was ich vor mir selbst verborgen hatte.“
Từ đồng nghĩa
Steuerrad
Volant
Lenkrad
"Tôi vẫn ngồi sau vô lăng, nhìn chằm chằm ra ngoài và đối mặt với những điều tôi đã che giấu trước chính mình."
Danh từ