'Lernsequenz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lernsequenzdie
[ˈlɛʁnzeˌkvɛnt͡s]Danh từSố nhiều: Lernsequenzen
Định nghĩa
1
giai đoạn học- Phần học tập nằm trong một quá trình học tập dài hơn, được sắp xếp như một đơn vị hoặc chặng học cụ thể.
Lernabschnitt im Rahmen eines längeren Lernprozesses
„Die Anforderungen der einzelnen Lernsequenzen sind dabei so abgestuft, dass sie von jedem Kind zu bewältigen sind.“
Các yêu cầu của từng giai đoạn học được phân bậc sao cho mọi đứa trẻ đều có thể hoàn thành.
„Deshalb sollen die Kinder über Formen des spielenden Lernens hinaus auch zum aufgabenbezogenen Lernen in vorstrukturierten Lernsequenzen hingeführt werden.“
Vì vậy, ngoài các hình thức học qua chơi, trẻ em cũng cần được dẫn dắt đến việc học theo nhiệm vụ trong những giai đoạn học đã được cấu trúc sẵn.