

chữ cái- Ký hiệu chữ viết cơ bản của bảng chữ cái; một chữ riêng lẻ dùng để tạo thành từ.
Buchstabe
ký tự chữ in- Dấu hiệu chữ viết có hình dạng của chữ in, tức ký tự được thể hiện theo kiểu chữ in.
Schriftzeichen in der Form eines Druckbuchstabens
con chữ- Chữ đúc dùng trong kỹ thuật sắp chữ in, được dùng để ghép thành một văn bản trước khi in.
Drucktype, die beim Setzen eines Textes verwendet wird