

bộ đèn- Vật dụng dùng để gắn hoặc đỡ nguồn sáng như bóng đèn.
Gegenstand, der ein Leuchtmittel (wie eine Lampe) trägt
đèn- Thiết bị phát ra ánh sáng; đèn.
Lampe
người giỏi- Người thông minh, nhanh trí, đầu óc sáng dạ.
jemand, der hell im Kopf, also schlau ist