Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Leumund' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Leumund
der
[ˈlɔɪ̯ˌmʊnt]
Danh từ
Định nghĩa
1
tiếng tăm
- Danh tiếng hoặc sự đánh giá mà một người nhận được từ người khác.
Ruf, den jemand hat
Ihrer Schwiegertochter kann man einen einwandfreien
Leumund
bescheinigen.
Có thể xác nhận rằng con dâu của bà ấy có tiếng tăm hoàn toàn trong sạch.
„Der
Leumund
war freilich ein Nachruf.“
“Dĩ nhiên, tiếng tăm ấy lại là một bài điếu văn.”
Danh từ