'Librettist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Librettistder
[libʁɛˈtɪst]Danh từSố nhiều: Librettisten
Định nghĩa
1
người viết lời- Người viết văn bản lời ca hoặc lời thoại cho các tác phẩm sân khấu âm nhạc, tức phần lời của vở nhạc kịch, ô-pê-ra hoặc các hình thức tương tự.
Person, die Texte für musikalische Bühnenstücke (Libretti) schreibt
„Wien hab ich mir sagen lassen ist bekanntlich das Mekka der Librettisten.“
“Tôi được nghe nói rằng Viên đương nhiên nổi tiếng là thánh địa của những người viết lời.”
„Wieland war eben nicht bloß Librettist, sondern löste als Librettist an Schweitzers Seite ein, was er konzeptionell entwarf.“
“Xét cho cùng, Wieland không chỉ đơn thuần là người viết lời, mà với tư cách người viết lời bên cạnh Schweitzer, ông đã hiện thực hóa những gì mình phác thảo về mặt ý tưởng.”