'Lichtgestalt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lichtgestaltdie
[ˈlɪçtɡəˌʃtalt]Danh từSố nhiều: Lichtgestalten
Định nghĩa
1
hình mẫu- người rất được kính trọng và ngưỡng mộ, trở thành tấm gương tiêu biểu cho nhiều người noi theo
angesehene Person, die das Vorbild vieler ist
Der neue Bundespräsident kommt vielen als eine neue Lichtgestalt vor.
Đối với nhiều người, vị Tổng thống Liên bang mới dường như là một hình mẫu mới.
Jean Moulin war einer der bedeutendsten französischen Widerstandskämpfer gegen Nazi-Deutschland. […] Er gilt als die Lichtgestalt der Résistance - auch, weil er selbst unter der Gestapo-Folter seine Kameraden nicht verriet.
Jean Moulin là một trong những chiến sĩ kháng chiến Pháp quan trọng nhất chống lại nước Đức Quốc xã. […] Ông được xem là hình mẫu tiêu biểu của phong trào Kháng chiến - cũng bởi vì ngay cả dưới sự tra tấn của Gestapo, ông vẫn không phản bội đồng đội của mình.