'Liebesknabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Liebesknabeder
[ˈliːbəsˌknaːbə]Danh từSố nhiều: Liebesknaben
Định nghĩa
1
trai bao- Từ cổ, chỉ chàng trai trẻ cung cấp dịch vụ tình dục, nhất là cho người khác để lấy tiền.
veraltet: junger Mann, der Liebesdienste anbietet
„Jaakob, der ihnen gewinkt hatte, blieb zu Hause, um nicht den Prunkgreuel zu sehen von E-chulchul und nicht ein Ärgernis zu nehmen am zugehörigen Hause der Buhlweiber und Liebesknaben, die sich den Fremden überließen für schweres Geld, zu Ehren des Abgottes.“
“Jaakob, người đã ra hiệu cho họ, ở lại nhà để khỏi phải nhìn thấy cảnh phô trương ghê tởm của E-chulchul và khỏi phải chướng mắt vì ngôi nhà của bọn gái làng chơi và trai bao, những kẻ đã hiến thân cho người lạ vì số tiền lớn, để tôn vinh tà thần.”