'Liebestrank' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Liebestrankder
[ˈliːbəsˌtʁaŋk]Danh từSố nhiều: Liebestränke
Định nghĩa
1
bùa yêu- Loại thuốc hoặc đồ uống được cho là có khả năng khơi dậy tình yêu, khiến người uống phải lòng một ai đó sau khi uống.
Trank, der Liebe erregt, nach dessen Trinken man sich in jemanden verliebt
„›Aber wenn Marshall dich einbuchtet, weil du Voodoo-Puppen bastelst oder einen Liebestrank braust oder was auch immer, dann rechne nicht damit, dass ich dir helfe.‹“
“Nhưng nếu Marshall tống cô vào tù vì cô làm búp bê Voodoo hay nấu bùa yêu hoặc bất cứ thứ gì tương tự, thì đừng mong tôi sẽ giúp cô.”
„Wir hoffen von ganzem Herzen, dass du diesen einen letzten Auftrag annimmst. Wenn ja, füge bitte das Wort ›Liebestränke‹ in die Überschrift der Anzeige ein.“
“Chúng tôi hết lòng hy vọng bạn sẽ nhận công việc cuối cùng này. Nếu có, xin vui lòng thêm từ ‘bùa yêu’ vào tiêu đề của mẫu quảng cáo.”