

nhân tình- Người phụ nữ có quan hệ tình dục, thường là ngoài hôn nhân, với một người nào đó.
Frau, mit der jemand eine (außereheliche) sexuelle Beziehung führt
bạn tình- Người phụ nữ được xem trong tư cách là bạn tình hoặc đối tác tình dục.
Frau in ihrer Eigenschaft als Sexualpartnerin
người yêu thích- Người phụ nữ đặc biệt say mê một lĩnh vực hay sự vật nào đó, có sự yêu thích rất mạnh đối với nó.
Frau, die sich für etwas besonders begeistern kann, eine starke Vorliebe für etwas hat