'Liegestuhl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Liegestuhlder
[ˈliːɡəˌʃtuːl]Danh từSố nhiều: Liegestühle
Định nghĩa
1
ghế xếp- Đồ nội thất dùng để ngồi hoặc nằm có thể gấp lại, trong đó phần mặt ghế được làm bằng một tấm vải căng.
zusammenklappbares Sitz- bzw. Liegemöbel, bei dem die Sitzfläche aus einem gespanntem Stoff besteht
Sie genoss den Sonnenuntergang in ihrem Liegestuhl.
Cô ấy tận hưởng cảnh hoàng hôn trên chiếc ghế xếp của mình.
„Die Szene, die Claire sich jetzt, auf dem mondbeschienenen Balkon, in einem Liegestuhl ausgestreckt, noch einmal vor Augen führte, erinnerte sie an Madame Tussauds Wachsfigurenkabinett.“.
"Khung cảnh mà Claire lúc này, khi đang duỗi người trên một chiếc ghế xếp ngoài ban công ngập ánh trăng, một lần nữa hình dung lại trước mắt, khiến cô nhớ đến bảo tàng tượng sáp của Madame Tussauds."