
cánh trái- Cầu thủ tấn công chơi ở vị trí ngoài cùng bên trái trên sân.
Stürmer, der auf dem Spielfeld auf der äußersten linken Seite spielt
cánh tả- Người đại diện cho phe cánh tả trong một đảng chính trị.
Vertreter des linken Flügels innerhalb einer politischen Partei
cánh trái- Nữ cầu thủ tấn công chơi ở vị trí ngoài cùng bên trái trên sân.
Stürmerin, die auf dem Spielfeld auf der äußersten linken Seite spielt