Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Linoleumfußboden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Linoleumfußboden
der
[liˈnoːleʊmˌfuːsboːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Linoleumfußböden
Định nghĩa
1
sàn vải sơn
- Sàn nhà được phủ bằng lớp linoleum (vải sơn).
mit Linoleum belegter Fußboden
„Ein Junge in dreckigen Shorts saß auf dem
Linoleumfußboden
, schälte und aß kleine Früchte aus einer Schüssel.“
Một cậu bé mặc chiếc quần đùi bẩn đang ngồi trên sàn vải sơn, bóc và ăn những trái nhỏ từ một cái bát.
Từ đồng nghĩa
Linoleumboden
„Es gab noch eine zweite Tür und sie ging über den abgenutzten
Linoleumfußboden
schnell darauf zu.“
Còn có một cánh cửa thứ hai, và cô ấy nhanh chóng bước về phía đó trên nền sàn vải sơn đã mòn.
Danh từ