

thanh khoản- Khả năng đáp ứng các nghĩa vụ thanh toán khi đến hạn.
Fähigkeit, Zahlungsverpflichtungen zu entsprechen
tính thanh khoản- Đặc tính của tài sản có thể được chuyển đổi trở lại thành tiền.
Eigenschaft von Vermögensobjekten zur Rückverwandlung in Geld (Liquidierbarkeit)