'Litfaßsäule' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Litfaßsäuledie
[ˈlɪtfasˌzɔɪ̯lə]Danh từSố nhiều: Litfaßsäulen
Định nghĩa
1
cột quảng cáo- Cột dùng để dán áp phích và quảng cáo; một loại cột niêm yết công cộng.
Säule, an der Plakate und Werbung angeschlagen sind; Anschlagsäule
Zum 150. Geburtstag der Litfaßsäule will das Fraunhofer-Institut für Rechnerarchitektur und Softwaretechnik (FIRST) auf der Internationalen Funkausstellung IFA das Plakat der Zukunft präsentieren. (Internetbeleg, September 2005)
Nhân kỷ niệm 150 năm cột quảng cáo, Viện Fraunhofer về Kiến trúc Máy tính và Công nghệ Phần mềm (FIRST) muốn giới thiệu áp phích của tương lai tại triển lãm phát thanh quốc tế IFA. (trích dẫn Internet, tháng 9 năm 2005)
„Weitere Beispiele findet man an der ersten besten Litfaßsäule, besonders unter geschickt gemachten Werbeplakaten der Gebrauchsartikelindustrie.“
“Có thể tìm thấy thêm nhiều ví dụ ở bất kỳ cột quảng cáo nào, đặc biệt là dưới những áp phích quảng cáo được thực hiện khéo léo của ngành hàng tiêu dùng.”