

sự làm tơi- Hành động làm cho một vật quá chặt, quá cứng hoặc bị nén chặt trở nên rời ra, bớt chắc hoặc bị phá vỡ.
Aktion, um etwas sehr Festes aufzubrechen oder aufzuheben
sự giãn ra- Quá trình trong đó trạng thái cứng lại, co cứng hoặc căng cứng dần giảm đi.
Vorgang, dass eine Verhärtung/Verkrampfung zurückgeht
sự nới lỏng- Việc bãi bỏ hoặc giảm bớt một phần các điều kiện hay quy định hiện đang áp dụng.
Aufhebung eines Teils der bestehenden Bedingungen/Regelungen